Giá vàng tây hôm nay phục hồi trở lại đến 40.000 VNĐ/lượng

58

Cập nhật bảng giá vàng tây 10k, 14, 18, 24 đã phục hồi trở lại và tăng đến 40.000 VNĐ/lượng so với phiên trước đó, trên cả 2 chiều giao dịch.

Có thể bạn quan tâm: Bảng giá vàng tây hôm nay tăng nhẹ 20.000 VNĐ/lượng

Giá vàng tây hôm nay tăng mạnh trở lại

Đầu phiên giao dịch ngày hôm nay, các loại giá vàng tây đã bắt đầu tăng ngược trở lại sau một thời gian giảm mạnh. Hiện tại, các loại giá vàng đã tăng từ 10.000 VNĐ/lượng đến 40.000 VNĐ/lượng trên cả 2 chiều giao dịch. Cụ thể:

Giá vàng 10k tăng gần 20.000 VNĐ/lượng.

Mua vào Bán ra
13,601 +17.000 15,001 +17.000

Giá vàng 14k tăng hơn 20.000 VNĐ/lượng trên cả 2 chiều.

Mua vào Bán ra
19,513 +24.000 20,913 +24.000

Giá vàng 18k tăng đến 30.000 VNĐ/lượng so với phiên trước đó.

Mua vào Bán ra
25,460 +30.000 26,860 +30.000

Giá vàng 24k đạt gần 40.000 VNĐ/lượng.

Mua vào Bán ra
34,557 +39.000 35,257 +39.000

Giá vàng 9999 cũng tăng 40.000 VNĐ/lượng.

Mua vào Bán ra
35,260 +40.000 35,660 +40.000

Giá vàng SJC quay đầu giảm mạnh đến 60.000 VNĐ/lượng so với phiên giao dịch trước đó.

Mua vào Bán ra
36,200 -60.000 36,360 -60.000

Bảng giá vàng tây hôm nay

Cập nhật thông tin bảng giá vàng tây 10k, 14k, 18k, 24k, SJC, 9999 hôm nay mới nhất:

Các loại giá vàng Mua vào Bán ra
Giá vàng tây hôm nay
Vàng SJC 1L->10L 36,200 -60.000 36,360 -60.000
Nhẫn 9999 1c->5c 35,260 +40.000 35,660 +40.000
Vàng nữ trang 9999 34,910 +40.000 35,610 +40.000
Vàng nữ trang 24K 34,557 +39.000 35,257 +39.000
Vàng nữ trang 18K 25,460 +30.000 26,860 +30.000
Vàng nữ trang 14K 19,513 +24.000 20,913 +24.000
Vàng nữ trang 10K 13,601 +17.000 15,001 +17.000

Tạm kết về giá vàng tây hôm nay

Có thể thấy, các loại giá vàng tây hôm nay đã tăng nhẹ trở lại sau những ngày giảm mạnh trước đó. Hiện nay, giá vàng tây đã đạt từ 17.000 VNĐ/lượng đến 39.000 VNĐ/lượng so với phiên trước đó. Dự đoán giá vàng tây trong thời gian tới sẽ tiếp tục tăng mạnh hơn nữa vì ảnh hưởng của các loại giá vàng trong nước.

Cập nhật thêm bảng giá vàng tại các ngân hàng

Giá Vàng SJC Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,230 -100.000 36,400 -100.000
TPBANK GOLD 36,100 -110.000 36,450 -60.000
MARITIME BANK 36,250 -110.000 36,390 -90.000
SCB 36,570 36,670
EXIMBANK 36,220 -100.000 36,320 -90.000
SHB 36,500 +10.000 36,620 +10.000

Cập nhật thêm giá vàng tại các tổ chức lớn

Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,250 -60.000 36,350 -60.000
DOJI SG 36,260 -50.000 36,360 -50.000
Phú Qúy SJC 36,240 -60.000 36,340 -60.000
PNJ TP.HCM 36,260 -40.000 36,420 -60.000
PNJ Hà Nội 36,270 -60.000 36,370 -60.000
VIETNAMGOLD 36,580 -90.000 36,770 +20.000
Ngọc Hải TP.HCM 36,150 -90.000 36,350 -110.000
Ngọc Hải Tiền Giang 36,170 -70.000 36,400 -60.000
Bảo Tín Minh Châu 36,250 -70.000 36,330 -60.000