Thông tin bảng giá vàng tây hôm nay tại Hải Phòng tiếp tục tăng cao đến 100.000 VNĐ/lượng trên cả 2 chiều giao dịch so với phiên trước đó.

Giá vàng tây hôm nay tại Hải Phòng tăng cao

Đầu phiên giao dịch sáng nay, các loại giá vàng Hải Phòng vẫn tiếp tục tăng cao trên cả 2 chiều giao dịch. Đặc biệt là giá vàng tây đã tăng từ 40.000 VNĐ/lượng – 100.000 VNĐ/lượng so với phiên trước đó. Cụ thể:

Giá vàng 9999 tiếp tục tăng cao đến 100.000 VNĐ/lượng

Mua vào Bán ra
35,780 +100.000 36,180 +100.000

Giá vàng SJC tăng nhẹ 10.000 VNĐ/lượng

Mua vào Bán ra
36,270 +10.000 36,450 +10.000

Các loại giá vàng tây hôm nay hiện đang tại cao đến 100.000 VNĐ/lượng

Giá vàng 10k tăng 42.000 VNĐ/lượng

Mua vào Bán ra
13,818 +42.000 15,218 +42.000

Giá vàng 14k tăng gần 60.000 VNĐ/lượng

Mua vào Bán ra
19,816 +58.000 21,216 +58.000

Giá vàng 18k tăng gần 80.000 VNĐ/lượng

Mua vào Bán ra
25,850 +75.000 27,250 +75.000

Giá vàng 24k tăng gần 100.000 VNĐ/lượng

Mua vào Bán ra
35,072 +99.000 35,772 +99.000

Bảng giá vàng tây và các loại vàng khác

Cập nhật thông tin bảng giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng tây hôm nay tại Hải Phòng:

Các loại giá vàng Mua vào Bán ra
Giá vàng tây Hải Phòng
Vàng SJC 1L->10L 36,270 +10.000 36,450 +10.000
Nhẫn 9999 1c->5c 35,780 +100.000 36,180 +100.000
Vàng nữ trang 9999 35,430 +100.000 36,130 +100.000
Vàng nữ trang 24K 35,072 +99.000 35,772 +99.000
Vàng nữ trang 18K 25,850 +75.000 27,250 +75.000
Vàng nữ trang 14K 19,816 +58.000 21,216 +58.000
Vàng nữ trang 10K 13,818 +42.000 15,218 +42.000

Tạm kết về giá vàng tây hôm nay

Có thể thấy, giá vàng tây hôm nay tại Hải Phòng vẫn tiếp tục tăng cao đến 10.000 VNĐ/lượng so với phiên giao dịch trước đó. Dự đoán giá vàng tây tại Hải Phòng trong thời gian tới vấn tiếp tục tăng cao và duy trì ổn định vì ảnh hưởng của các loại giá vàng trong nước.

Bảng giá vàng tại các thành phố khác

Các loại giá vàng
Mua vào Bán ra
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 36,270 +10 36,470 +10
SJC Đà Nẵng 36,270 +10 36,470 +10
SJC Nha Trang 36,260 +10 36,470 +10
SJC Cà Mau 36,270 +10 36,470 +10
SJC Buôn Ma Thuột 36,260 +10 36,470 +10
SJC Bình Phước 36,240 +10 36,480 +10
SJC Huế 36,270 +10 36,470 +10
SJC Biên Hòa 36,270 +10 36,450 +10
SJC Miền Tây 36,270 +10 36,450 +10
SJC Quãng Ngãi 36,270 +10 36,450 +10
SJC Đà Lạt 36,290 +10 36,500 +10
SJC Long Xuyên 36,270 +10 36,450 +10

Bảng giá vàng tại các ngân hàng

Các loại giá vàng
Mua vào Bán ra
Giá Vàng tại các Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,260 36,450
TPBANK GOLD 36,200 36,500
MARITIME BANK 36,280 36,420
SCB 36,570 36,670
EXIMBANK 36,340 +30 36,440 +30
SHB 36,500 +10 36,620 +10

Giá vàng tại các tổ chức lớn

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,300-10 36,400-10
DOJI SG 36,34030 36,44030
Phú Qúy SJC 36,34030 36,44030
PNJ TP.HCM 36,31040 36,49040
PNJ Hà Nội 36,310-10 36,49070
VIETNAMGOLD 36,580-90 36,77020
Ngọc Hải TP.HCM 36,1700 36,3900
Ngọc Hải Tiền Giang 36,1700 36,3900
Bảo Tín Minh Châu 36,3100 36,3900