Tổng hợp các bài tập Vecto lớp 10 có đáp án và lời giải đầy đủ, chi tiết, phân đoạn rõ ràng cho những bạn đang tìm hiểu về Vecto của lớp 10.

Để biết được các phương pháp, bài tập và đáp án của toán học Vecto lớp 10 thì các bạn hãy cùng kênh thông tin hỏi đáp tìm hiểu ngay dưới đây nhé!

Có thể bạn quan tâm: Kik là gì? Muốn dùng Kik phải làm như thế nào?

Bài tập và đáp án Vecto lớp 10

bài tập vecto lớp 10

Câu 1: Cho tam giác ABC. Hãy xác định có bao nhiêu Vecto (khác Vecto 0) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A,B,C?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 6

Đáp án: D. 6

Câu 2: Cho 1 lục giác điều ABCDEF có tâm là O. Số các Vecto cùng hướng với Vecto BC có điểm đầu và cuối là đỉnh của lúc giác bằng bao nhiêu?

A. 4

B. 3

C. 2

D. 6

Đáp án: A. 4 (AO, OD, AD, FE)

Câu 3: Cho một tam giác ABC. Có thể xác định bao nhiêu Vecto (khác Vecto 0) mà không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A,B,C?

A. 6

B. 3

C. 2

D. 4

Đáp án: A (AB, BA, AC, CA, BC, CB)

Câu 4: Cho ngũ giác ABCDE. Có bao nhiêu Vecto (khác Vecto 0) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh ngũ giác.

A. 10

B. 13

C. 14

D. 16

Đáp án: A (Hai điểm phân biệt, chẳng hạn A, B ta xác định được 2 Vecto khác Vecto 0 là AB, BA. Mà từ đỉnh A, B, C, D, E của ngũ giác ta có 5 cặp điểm phân biệt. Do đó, có 10 Vecto thỏa mãn yêu cầu bài toán)

Thông tin liên quan: TMJ là gì? Các triệu chứng, nguyên nhân và cách điều trị

Câu 5: Cho lúc giác ABCDF. Có bao nhiêu Vecto (khác Vecto 0) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh lục giác.

A. 20

B. 12

C. 14

D. 16

Đáp án: B (Hai điểm phân biệt, chẳng hạn A, B ta xác định được 2 Vecto khác Vecto 0 là AB, BA. Mà từ đỉnh A, B, C, D, E, F của lục giác ta có 10 cặp điểm phân biệt. Do đó, có 12 Vecto thỏa mãn yêu cầu bài toán)

Câu 6: Cho tam giác ABC. Đặt M,N,P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Hỏi có bao nhiêu Vecto (khác Vecto 0) cùng phương với MN có điểm đầu và điểm cuối trong điểm đã cho.

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Đáp án: C (NM, AB, BA, AP, PA, BP, PB)

Câu 7: Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Có bao nhiêu Vecto (khác Vecto 0) cùng hướng với AB và có điểm đầu, điểm cuối đã cho.

A. 3

B. 4

C. 6

D. 5

Đáp án: A (AP, PB, NM)

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Có duy nhất 1 Vecto cùng phương với mọi Vecto

B. Có ít nhất 2 Vecto cùng phương với mọi Vecto

C. Có vô số Vecto cùng phương với mọi Vecto

D. Không có Vecto nào cùng phương với mọi Vecto

Đáp án: A

Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hai Vecto A và B được gọi bằng nhau khi chúng cùng hướng và độ dài.

B. Hai Vecto A và B được gọi bằng nhau khi chúng cùng phương và độ dài.

C. Hai Vecto AB và CD được gọi là  bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD được hình thành.

D. Hai Vecto A và B được gọi bằng nhau khi chúng cùng độ dài.

Đáp án: A

Câu 10: Cho Vecto A, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Có vô số Vecto U mà A=U

B. Có duy nhất 1 Vecto U mà A=U

C. Có duy nhất 1 Vecto U mà U=-A

D. Không có Vecto nào mà A=U

Đáp án: A

Câu 11: Cho 2 Vecto A và B không cùng hướng. Khẳng định nào là đúng?

A. Không có Vecto nào cùng hướng với cả 2 Vecto A và B

B. Có vô số Vecto cùng hướng với cả 2 Vecto A và B

C. Có 1 Vecto cùng hướng với cả 2 Vecto A và B, đó là 0

D. Cả A,B,C điều sai

Đáp án: C

Câu 12: Chọn đáp án sai. Vecto có điểm đầu và điểm cùng trùng nhau gọi là:

A. Vecto suy biến

B. Vecto có phương tùy ý

C. Vecto 0

D. Vecto có độ dài không xác định

Đáp án: D

Câu 13: Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định dưới:

A. Vecto là một đoạn thẳng có định hướng

B. Vecto 0 là Vecto có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau.

C. Hai Vecto được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.

D. Cả A, B, C điều đúng

Đáp án: D

Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là đúng:

A. Hai Vecto cùng phương với 1 Vecto thứ 3 khác 0 thì cùng hướng

B. Hai Vecto cùng phương với 1 Vecto thứ 3 khác 0 thì cùng phương

C. Hai Vecto cùng phương với 1 Vecto thứ 3 thì cùng phương

D. Hai Vecto cùng phương với 1 Vecto thứ 3 thì cùng hướng.

Đáp án: B

Câu 15: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hai Vecto cùng phương với 1 Vecto thứ 3 khác Vecto 0 thì cùng phương với nhau

B. Hai Vecto cùng phương với 1 Vecto thứ 3 khác Vecto 0 thì cùng hướng với nhau

C. Ba Vecto điều khác Vecto 0 và đôi một cùng phương thì có ít nhất 2 Vecto cùng hướng

D. Điều kiện cần và đủ để A=B là |A|=|B|

Đáp án: D

Câu 16: Cho 3 điểm phân biệt A,B,C. Đẳng thức nào sau đây là đúng nhất?

A. A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB và AC cùng phương

B. A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB và BC cùng phương

C. A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AC và BC cùng phương

D. Cả 3 điều đúng

Đáp án: D

Câu 17: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Khi đó:

A. Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là AB cùng hướng với AC

B. Điều kiện đủ để A, B, C thẳng hàng với mọi M, MA cùng phương với AB

C. Điều kiện để A, B, C thẳng hàng là với mọi M, MA cùng phương với AB

D. Điều cần đủ và đủ để A, B, C thẳng hàng là AB = AC

Đáp án: A

Câu 18: Theo định nghĩa, 2 Vecto được gọi là cùng phương nếu:

A. Giá của 2 Vecto đó trùng nhau hoặc song song

B. Hai Vecto đó trung nhau hoặc song song

C. Giá 2 Vecto đó song song

D. Giá 2 Vecto đó trùng nhau

Đáp án: A

Câu 19: Chọn câu sai trong các câu sau:

A. Độ dài của Vecto 0 bằng 0. Độ dài của Vecto AB bằng AB

B. Độ dài của Vecto AB bằng AB hoặc BA

C. Độ dài của Vecto A được ký hiệu là |A|

D. Độ dài của Vecto là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của Vecto đó

Đáp án: A

Câu 20: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hai Vecto bằng nhau là 2 Vecto cùng hướng và cùng độ dài

B. Hai Vecto bằng nhau là 2 Vecto có độ dài

C. Hai Vecto bằng nhau là 2 Vecto cùng giá và cùng độ dài

D. Hai Vecto bằng nhau là 2 Vecto cùng phương và cùng độ dài

Đáp án: A

Câu 21: Cho lúc giác ABCDEF có tâm là O. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB = ED

B. AB = OC

C. AB = FO

D. Cả 3 điều đúng

Đáp án: D

Câu 22: Cho mình vương ABCD, khi đó:

A. AC = BD

B. AB = CD

C. |AB| = |BC|

D. AB, AC cùng hướng

Đáp án: C

Câu 23: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

A. MN = QP

B. MQ = NP

C. |PQ| = |MN|

D. |MN| = |AC|

Đáp án: C

Câu 24: Cho tam giác điều ABC. Mệnh đề nào là sai?

A. AB = BC

B. |AB| = |BC|

C. AC khác BC

D. AC, BC không cùng phương

Đáp án: A

Câu 25: Cho tam giác điều ABC, cận. Mệnh đề nào là đúng?

A. AC = a

B. |AC| = BC

C. |AB=a|

D. AB, BC cùng hướng

Đáp án: C

Tổng kết về các bài tập Vecto lớp 10

Thông qua các bài tập Vecto lớp 10 và đáp án ở bên trên thì các bạn đã có thêm nhiều kiến thức mới trong toán học. Ngoài ra, đối với những ai cần bổ sung kiến thức thì những bài tập này rất bổ ích và đầy kiến thức.

Chúc các bạn có những trải nghiệm thú vị!