Bảng giá vàng 10k hôm nay tại Tp Hồ Chí Minh tăng cao

113

Bảng giá vàng 10k hôm nay tại Tp Hồ Chí Minh lại tiếp tục tăng mạnh từ 40.000 VNĐ/lượng đến 60.000 VNĐ/lượng so với phiên giao dịch trước đó.

Có thể bạn quan tâm: Giá vàng 9999 hôm nay tại Tp Hồ Chí Minh mới nhất

Giá vàng 10k hôm nay tại TpHCM

Đầu giờ giao dịch hôm nay, giá vàng tây 10k hôm nay tại Tp Hồ Chí Minh được giao dịch ở mức 20.032 triệu đồng/lượng khi mua vào và 21.432  triệu đồng/lượng khi bán ra, tăng mạnh từ 40.000 VNĐ/lượng đến 60.000 VNĐ/lượng so với phiên trước đó. Ngoài ra, các loại vàng khác cũng tăng đến 100.000 VNĐ/lượng khiến nhiều nhà đầu tư quan tâm. Cụ thể:

Giá vàng 10k hiện đang giao dịch ở mức 20,032 triệu đồng/lượng khi mua vào và 21,432 triệu đồng/lượng khi bán ra, tăng mạnh đến 60.000 VNĐ/lượng trên cả 2 chiều.

Ngày hôm nay Ngày hôm qua
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
20.032 21.432 19.979 21.379

Giá vàng 14k đang giao dịch ở mức 26,128 triệu đồng/lượng khi mua vào và 27,528 triệu đồng/lượng khi bán ra, tăng đến 60.000 VNĐ/lượng trên cả 2 chiều giao dịch.

Ngày hôm nay Ngày hôm qua
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
26.128 27.528 26.060 27.460

Giá vàng 18k giao dịch ở mức 35,439 triệu đồng/lượng khi mua vào và 36,139 triệu đồng/lượng khi bán ra, tăng mạnh hơn 80.000 VNĐ/lượng trên cả 2 chiều.

Ngày hôm nay Ngày hôm qua
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
35.439 36.139 35.350 36.050

Giá vàng 24k cũng tăng đến 90.000 VNĐ/lượng so với phiên trước đó, khi đang giao dịch ở mức 35,800 triệu đồng/lượng và 36,500 triệu đồng/lượng

Ngày hôm nay Ngày hôm qua
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
35.800 36.500 35.710 36.410

Giá vàng SJC tăng cao đến 110.000 VNĐ/lượng trên cả 2 chiều giao dịch khi được niêm yết ở mức 36,490 triệu đồng/lượng khi mua vào và 36,690 triệu đồng/lượng khi bán ra.

Ngày hôm nay Ngày hôm qua
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
36.490 36.690 36.380 36.580

Giá vàng 9999 thì được đưa ra mức giá 36,160 triệu đồng/lượng khi mua vào và 36,660 triệu đồng/lượng khi bán ra, cũng tăng đến 100.000 VNĐ/lượng so với phiên trước đó.

Ngày hôm nay Ngày hôm qua
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
36.160 36.660 36.060 36.560

Bảng giá vàng 10k hôm nay tại Tp Hồ Chí Minh

Cập nhật thông tin bảng giá vàng 10k, 14k, 18, 24k, 9999, SJC hôm nay tại Tp Hồ Chí Minh và các tỉnh thành khác:

Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
Giá vàng Tp.Hồ Chí Minh
13.972 15.372 13.934 15.334
10K 20.032 21.432 19.979 21.379
14K 26.128 27.528 26.060 27.460
18K 35.439 36.139 35.350 36.050
24K 35.800 36.500 35.710 36.410
SJC10c 36.490 36.690 36.380 36.580
SJC1c 36.490 36.720 36.380 36.610
SJC99.99 36.160 36.660 36.060 36.560
SJC99.99N 36.160 36.560 36.060 36.460
Giá vàng Hà Nội
SJC 36.490 36.710 36.380 36.600
Giá vàng Nha Trang
SJC 36.480 36.710 36.370 36.600

Tạm kết về giá vàng 10k hôm nay tại TpHCM

Có thể thấy, giá vàng 10k hôm nay tại TpHCM đang tăng mạnh đến 60.000 VNĐ/lượng trên cả 2 chiều giao dịch so với phiên trước đó và hiện đang ở mức 20.032 triệu đồng/lượng khi mua vào và 21.432  triệu đồng lượng khi bán ra. Dự đoán giá vàng 10k trong thời gian tới sẽ tiếp tục tăng mạnh trong những ngày sắp tới vì ảnh hưởng của tình hình giá vàng trong nước sắp tới.

Bảng giá vàng thế giới và các ngân hàng

Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
Vàng TG ($) 1.287.230 1.287.750 1.281.900 1.282.400
SJC TP HCM 36.490.000 36.690.000 36.380.000 36.580.000
SJC Hà Nội 36.490.000 36.710.000 36.380.000 36.600.000
SJC Đà Nẵng 36.490.000 36.710.000 36.380.000 36.600.000
DOJI HN 36.560.000 36.660.000 36.440.000 36.540.000
DOJI SG 36.570.000 36.670.000 36.470.000 36.550.000
Phú Qúy SJC 36.550.000 36.650.000 36.450.000 36.550.000
VIETINBANK GOLD 36.490.000 36.680.000 36.270.000 36.580.000
MARITIME BANK 36.430.000 36.580.000 36.360.000 36.500.000
PNJ TP.HCM 36.520.000 36.720.000 36.360.000 36.600.000
PNJ Hà Nội 36.570.000 36.680.000 36.450.000 36.550.000
EXIMBANK 36.570.000 36.670.000 36.440.000 36.540.000
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 36.500.000 36.700.000 36.320.000 36.550.000
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang 36.500.000 36.700.000 36.320.000 36.590.000
BẢO TÍN MINH CHÂU 36.560.000 36.640.000 36.450.000 36.540.000
TPBANK GOLD 36.590.000 36.700.000 36.330.000 36.680.000